thông lệ

  1. (arch.) coutume ; pratique commune.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thông lệ"

thông lệ
Người dân địa phương tuân theo thông lệ tổ chức lễ hội mùa xuân hàng năm.